长生禄位
Phồn thể: 長生祿位
cháng shēng lù wèi
Âm Hán Việt: trường sinh lộc vị
1.bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ)
tablet in honor of a person who is still alive (or was alive when the tablet was created)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác