镧系元素
Phồn thể: 鑭系元素
lán xì yuán sù
Âm Hán Việt: lan hệ nguyên tố
1.các nguyên tố họ Lantan (dãy đất hiếm), cụ thể là: lantan La57 镧, xeri Ce58 铈, praseodymi Pr59 镨, neodymi Nd60 钕, promethi Pm61 钷, samari Sm62 钐, europi Eu63 铕, gadolini Gd64 钆, terbium Tb65 铽, dysprosium Dy66 镝, holmium Ho67 钬, erbium Er68 铒, thulium Tm69 铥, ytterbium Yb70 镱, lutetium Lu71 镥
lanthanoid (rare earth series), namely: lanthanum La57 镧, cerium Ce58 铈, praseodymium Pr59 镨, neodymium Nd60 钕, promethium Pm61 钷, samarium Sm62 钐, europium Eu63 铕, gadolinium Gd64 钆, terbium Tb65 铽, dysprosium Dy66 镝, holmium Ho67 钬, erbium Er68 铒, thulium Tm69 铥, ytterbium Yb70 镱, lutetium Lu71 镥
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác