镜花水月
Phồn thể: 鏡花水月
jìng huā shuǐ yuè
Âm Hán Việt: kính hoa thuỷ nguyệt
1.nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan
3.nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng
4.cũng viết 水月镜花
lit. flowers in a mirror and the moon reflected in the lake (idiom) · fig. an unrealistic rosy view · viewing things through rose-tinted spectacles · also written 水月镜花
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác