铭心刻骨
Phồn thể: 銘心刻骨
míng xīn kè gǔ
Âm Hán Việt: minh tâm khắc cốt
1.nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
lit. etched into one's heart and bones (idiom) · fig. etched in one's memory; remembered with gratitude as long as one lives
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác