钳马衔枚
Phồn thể: 鉗馬銜枚
qián mǎ xián méi
Âm Hán Việt: kiềm mã hàm mai
1.bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ)
2.(quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
with horses and soldiers gagged (idiom) · (of a marching army) in utter silence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác