针尖对麦芒
Phồn thể: 針尖對麥芒
zhēn jiān duì mài máng
Âm Hán Việt: châm tiêm đối mạch mang
1.đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)
sharply opposed to each other, with neither prepared to give an inch (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác