针孔摄影机
Phồn thể: 針孔攝影機
zhēn kǒng shè yǐng jī
Âm Hán Việt: châm khổng nhiếp ảnh cơ
1.máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
(Tw) miniature, concealable camera with a pinhole-sized lens · pinhole camera
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác