鉴往知来
Phồn thể: 鑒往知來
jiàn wǎng zhī lái
Âm Hán Việt: giám vãng tri lai
1.quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới
to observe the past to foresee the future (idiom, taken loosely from Book of Songs); studying ancient wisdom gives insight into what is to come
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác