釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn
Âm Hán Việt: phủ để trừu tân
1.đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống
2.rút củi dưới đáy nồi
to take drastic measures to deal with a situation · to pull the carpet from under sb
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác