金童玉女
jīn tóng yù nǚ
Âm Hán Việt: kim đồng ngọc nữ
1.nghĩa đen: đồng tử vàng và ngọc nữ (thành ngữ)
2.người hầu của các vị tiên Đạo giáo
3.hình tượng những đứa trẻ đáng yêu
4.cặp đôi vàng
5.nghĩa bóng: cặp đôi trẻ trung xinh đẹp (được công chúng chú ý)
lit. golden boys and jade maidens (idiom) · attendants of the Daoist immortals · fig. lovely young children · a golden couple · (of a couple who are in the public eye) a lovely young couple
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác