重蹈覆辙
Phồn thể: 重蹈覆轍
chóng dǎo fù zhé
Âm Hán Việt: trùng đạo phúc triệt
1.nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ)
2.bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây
3.lặp lại sai lầm tai hại
lit. to follow in the tracks of an overturned cart (idiom) · fig. to follow a path that led to failure in the past · to repeat a disastrous mistake
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác