释迦牟尼佛
Phồn thể: 釋迦牟尼佛
Shì jiā móu ní fó
Âm Hán Việt: thích ca mưu ni phật
1.Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca)
2.Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Sakyamuni Buddha (Sanskrit: sage of the Sakya) · Siddhartha Gautama (563-485 BC), the historical Buddha and founder of Buddhism
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác