醍醐灌顶
Phồn thể: 醍醐灌頂
tí hú guàn dǐng
Âm Hán Việt: đề hồ quán đỉnh
1.nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo
2.giáo lý Phật giáo hoàn mỹ
lit. to anoint your head with the purest cream (idiom); fig. to enlighten people with perfect wisdom · flawless Buddhist teaching
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác