醉生梦死
Phồn thể: 醉生夢死
zuì shēng mèng sǐ
Âm Hán Việt: tuý sinh mộng tử
1.như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội
2.trong cơn say sưa
as if drunk or entranced (idiom); leading a befuddled existence · in a drunken stupor
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác