酒后吐真言
Phồn thể: 酒後吐真言
jiǔ hòu tǔ zhēn yán
Âm Hán Việt: tửu hậu thổ chân ngôn
1.sau khi uống rượu, nói ra sự thật
2.trong rượu có sự thật
after wine, spit out the truth · in vino veritas
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác