邮政式拼音
Phồn thể: 郵政式拼音
Yóu zhèng shì Pīn yīn
Âm Hán Việt: bưu chính thức bính âm
1.hệ thống phiên âm bưu điện Trung Quốc, phát triển đầu những năm 1900, sử dụng cho đến những năm 1980
Chinese postal romanization, developed in the early 1900s, used until the 1980s
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác