遮风避雨
Phồn thể: 遮風避雨
zhē fēng bì yǔ
Âm Hán Việt: già phong tị vũ
1.che chở khỏi gió mưa
2.tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt
to give shelter from the wind and rain · to keep out the elements
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác