遍地开花
Phồn thể: 遍地開花
biàn dì kāi huā
Âm Hán Việt: biến địa khai hoa
1.(thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
(idiom) to blossom everywhere; to spring up all over the place; to flourish on a large scale
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác