通情达理
Phồn thể: 通情達理
tōng qíng dá lǐ
Âm Hán Việt: thông tình đạt lý
1.(thành ngữ) công bằng và hợp lý; có lý; hợp tình hợp lý
(idiom) fair and reasonable; sensible; standing to reason
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác