逍遥自在
Phồn thể: 逍遙自在
xiāo yáo zì zai
Âm Hán Việt: tiêu dao tự tại
1.tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
2.ngoài vòng pháp luật (về tội phạm)
3.đang lẩn trốn
free and at leisure (idiom); unfettered · outside the reach of the law (of criminal) · at large
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác