逍遥法外
Phồn thể: 逍遙法外
xiāo yáo fǎ wài
Âm Hán Việt: tiêu dao pháp ngoại
1.không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt
2.thoát tội (ví dụ: tội phạm)
3.vẫn còn nhởn nhơ
unfettered and beyond the law (idiom); evading retribution · getting away with it (e.g. crimes) · still at large
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác