追风逐电
Phồn thể: 追風逐電
zhuī fēng zhú diàn
Âm Hán Việt: truy phong trục điện
1.tiến triển với tốc độ chóng mặt
2.hòa hợp nhanh chóng
proceeding at a tremendous pace · getting on like a house on fire
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác