迷途知返
mí tú zhī fǎn
Âm Hán Việt: mê đồ tri phản
1.quay trở lại đúng hướng
2.sửa đổi cách sống
to get back on the right path · to mend one's ways
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác