连绵
Phồn thể: 連綿
lián mián
Âm Hán Việt: liên miên
HSK 7-9
1.liên tục
2.không ngừng
3.không gián đoạn
4.trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)
continuous · unbroken · uninterrupted · extending forever into the distance (of mountain range, river etc)
trạng thái từbộ 辶
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác