违天逆理
Phồn thể: 違天逆理
wéi tiān nì lǐ
Âm Hán Việt: vi thiên nghịch lý
1.nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ); nhân cách vô đạo đức
lit. violating heaven and reason (idiom); immoral character
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác