远水救不了近火
Phồn thể: 遠水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ
Âm Hán Việt: viễn thuỷ cứu bất liễu cận hoả
1.nước xa không cứu được lửa gần
2.(nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại
water in a distant place is of little use in putting out a fire right here · (fig.) a slow remedy does not address the current emergency
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác