远亲不如近邻
Phồn thể: 遠親不如近鄰
yuǎn qīn bù rú jìn lín
Âm Hán Việt: viễn thân bất như cận lân
1.Bà con xa không bằng láng giềng gần (thành ngữ). Nhận sự giúp đỡ có sẵn, thậm chí từ người lạ.
A relative afar is less use than a close neighbor (idiom). Take whatever help is on hand, even from strangers.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác