进退两难
Phồn thể: 進退兩難
jìn tuì liǎng nán
Âm Hán Việt: tiến thoái lưỡng nan
1.không có chỗ tiến hay lui (thành ngữ); không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan
2.mắc kẹt
3.trong tình huống không thể
no room to advance or to retreat (idiom); without any way out of a dilemma · trapped · in an impossible situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác