返璞归真
Phồn thể: 返璞歸真
fǎn pú guī zhēn
Âm Hán Việt: phản phác quy chân
1.trở về với chính mình
2.trở lại trạng thái tự nhiên
to return to one's true self · to regain the natural state
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác