近朱近墨
jìn zhū jìn mò
Âm Hán Việt: cận chu cận mặc
1.bị đánh giá qua người mà mình kết giao (thành ngữ)
one is judged by the company one keeps (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác