迎来送往
Phồn thể: 迎來送往
yíng lái sòng wǎng
Âm Hán Việt: nghênh lai tống vãng
1.nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa
2.tốn thời gian cho việc xã giao
lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests · all time taken over with social niceties
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác