载舟覆舟
Phồn thể: 載舟覆舟
zài zhōu fù zhōu
Âm Hán Việt: tải chu phúc chu
1.chở thuyền hay lật thuyền (thành ngữ); bóng gió: Dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó.
to carry a boat or to overturn a boat (idiom); fig. The people can support a regime or overturn it.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác