轻重缓急
Phồn thể: 輕重緩急
qīng zhòng huǎn jí
Âm Hán Việt: khinh trọng hoãn cấp
1.nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
2.có ý thức ưu tiên
slight or important, urgent or non-urgent (idiom); to deal with important matters first · sense of priority
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác