轻车简从
Phồn thể: 輕車簡從
qīng chē jiǎn cóng
Âm Hán Việt: khinh xa giản tòng
1.(của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ
2.đi lại không phô trương
(of an official) to travel with little luggage and just a small escort · to travel without ostentation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác