轻车熟路
Phồn thể: 輕車熟路
qīng chē shú lù
Âm Hán Việt: khinh xa thục lộ
1.nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng
3.dễ như đi dạo trong công viên
lit. to drive a lightweight chariot on a familiar road (idiom) · fig. to do sth routinely and with ease · a walk in the park
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác