躺着也中枪
Phồn thể: 躺著也中槍
tǎng zhe yě zhòng qiāng
Âm Hán Việt: thảng trước dã trúng thương
1.(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
(Internet slang) (lit.) to get shot even though lying down; (fig.) to be unfairly targeted
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác