身教胜于言教
Phồn thể: 身教勝於言教
shēn jiào shèng yú yán jiào
Âm Hán Việt: thân giáo thắng ư ngôn giáo
1.dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ)
2.hành động nói to hơn lời nói
teaching by example beats explaining in words (idiom) · action speaks louder than words
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác