跑了和尚跑不了庙
Phồn thể: 跑了和尚跑不了廟
pǎo le hé shàng pǎo bù liǎo miào
Âm Hán Việt: bào liễu hoà thượng bào bất liễu miếu
1.nhà sư có thể chạy, nhưng ngôi chùa không chạy theo được (thành ngữ)
2.lần này ngươi có thể chạy, nhưng sẽ phải quay lại
3.Ta sẽ bắt được ngươi sớm muộn thôi
4.cũng viết là 跑得了和尚,跑不了庙
the monk can run away, but the temple won't run with him (idiom) · you can run this time, but you'll have to come back · I'll get you sooner or later · also written 跑得了和尚,跑不了庙
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác