趋之若鹜
Phồn thể: 趨之若鶩
qū zhī ruò wù
Âm Hán Việt: xu chi nhược vụ
1.đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có
2.đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
to rush like ducks (idiom); the mob scrabbles madly for sth unobtainable · an unruly crowd on a wild goose chase
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác