越王勾践
Phồn thể: 越王勾踐
Yuè Wáng Gōu Jiàn
Âm Hán Việt: việt vương câu tiễn
1.Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
King Gou Jian of Yue (c. 470 BC), sometimes considered one of the Five Hegemons 春秋五霸
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác