越帮越忙
Phồn thể: 越幫越忙
yuè bāng yuè máng
Âm Hán Việt: việt bang việt mang
1.càng giúp càng rối
2.can thiệp không đúng lúc
3.lo chuyện không đâu
4.ép giúp đỡ một cách gượng ép
to be officious · to kibitz · to be meddlesome · to force one's help upon
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác