越俎代庖
yuè zǔ dài páo
Âm Hán Việt: việt trở đại bào
1.nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác
2.tự mình đảm nhận mọi việc
lit. to go beyond the sacrificial altar and take over the kitchen (idiom); fig. to exceed one's place and meddle in other people's affairs · to take matters into one's own hands
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác