起死回生
qǐ sǐ huí shēng
Âm Hán Việt: khởi tử hồi sinh
1.hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi
to rise from the dead (idiom); fig. an unexpected recovery
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác