起动
Phồn thể: 起動
qǐ dòng
Âm Hán Việt: khởi động
1.khởi động (một động cơ)
2.khởi chạy (một ứng dụng máy tính)
to start up (a motor) · to launch (a computer application)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác