赴汤蹈火
Phồn thể: 赴湯蹈火
fù tāng dǎo huǒ
Âm Hán Việt: phó thang đạo hoả
1.nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm
3.làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)
lit. to jump into scalding water and plunge into raging fire (idiom) · fig. to brave any danger · to go to any lengths (for a noble cause)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác