走马看花
Phồn thể: 走馬看花
zǒu mǎ kàn huā
Âm Hán Việt: tẩu mã khán hoa
1.nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa
2.đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không đầy đủ
lit. flower viewing from horseback (idiom); fig. superficial understanding from cursory observation · to make a quick judgment based on inadequate information
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác