赔了夫人又折兵
Phồn thể: 賠了夫人又折兵
péi le fū rén yòu zhé bīng
Âm Hán Việt: bồi liễu phu nhân hựu chiết binh
1.chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ)
2.bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
lit. having given away a bride, to lose one's army on top of it (idiom) · fig. to suffer a double loss after trying to trick the enemy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác