贼喊捉贼
Phồn thể: 賊喊捉賊
zéi hǎn zhuō zéi
Âm Hán Việt: tặc hảm tróc tặc
1.nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ)
2.nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn
3.che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
lit. a thief crying "Stop the thief!" (idiom) · fig. to accuse sb of a theft and try to sneak away oneself · to cover up one's misdeeds by shifting the blame onto others
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác