贵圈真乱
Phồn thể: 貴圈真亂
guì quān zhēn luàn
Âm Hán Việt: quý khuyên chân loạn
1.(tiếng lóng, hài hước, tân ngữ khoảng năm 2006, dùng đặc biệt cho người nổi tiếng) những chuyện bạn và bạn bè của bạn làm (hành vi sai trái, bê bối, v.v.) khiến tôi lắc đầu
(slang, jocular, neologism c. 2006, used esp. in relation to public figures) the things you and your friends get up to (misbehavior, scandals etc) leave me shaking my head
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác