贯彻始终
Phồn thể: 貫徹始終
guàn chè shǐ zhōng
Âm Hán Việt: quán triệt thuỷ chung
1.làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
to follow through; to carry through to the end
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác